1Động từ
- tham quan
- du ngoạn
- ngắm cảnh
- tham quan, ngắm cảnh
Ví dụ
Hěnduō wàiguó yóukè lái zhèlǐ guānguāng.
Rất nhiều du khách nước ngoài đến đây tham quan.
Wǒmen dǎsuàn chéng yóuchuán guānguāng shìróng.
Chúng tôi dự định đi thuyền du ngoạn ngắm cảnh thành phố.
Zhè cì qù Běijīng, chúle gōngzuò, wǒ hái shùnbiàn qù guānguāng le yì fān.
Lần này đi Bắc Kinh, ngoài công việc, tôi còn nhân tiện đi tham quan ngắm cảnh một vòng.
Měinián dōu yǒu hěn duō wàiguó kèrén lái Zhōngguó guānguāng.
Mỗi năm đều có rất nhiều khách nước ngoài đến Trung Quốc tham quan ngắm cảnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
参观外国或外地的名胜古迹、风土人情等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + Nơi chốn + 观光
Đến một địa điểm nào đó để du ngoạn, ngắm cảnh danh lam thắng cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “观光” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
