Chuyển đến nội dung
观光觀光

guānguāng

Hán Việt: QUAN QUANG

HSK6

1Động từ

  1. tham quan
  2. du ngoạn
  3. ngắm cảnh
  4. tham quan, ngắm cảnh

Ví dụ

  1. 很多外国游客来这里观光。

    Hěnduō wàiguó yóukè lái zhèlǐ guānguāng.

    Rất nhiều du khách nước ngoài đến đây tham quan.

  2. 我们打算乘游船观光市容。

    Wǒmen dǎsuàn chéng yóuchuán guānguāng shìróng.

    Chúng tôi dự định đi thuyền du ngoạn ngắm cảnh thành phố.

  3. 这次去北京,除了工作,我还顺便去观光了一番。

    Zhè cì qù Běijīng, chúle gōngzuò, wǒ hái shùnbiàn qù guānguāng le yì fān.

    Lần này đi Bắc Kinh, ngoài công việc, tôi còn nhân tiện đi tham quan ngắm cảnh một vòng.

  4. 每年都有很多外国客人来中国观光。

    Měinián dōu yǒu hěn duō wàiguó kèrén lái Zhōngguó guānguāng.

    Mỗi năm đều có rất nhiều khách nước ngoài đến Trung Quốc tham quan ngắm cảnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 观光客 guānguāngkèkhách du lịch
  • 观光旅游 guānguāng lǚyóudu lịch ngắm cảnh
  • 观光胜地 guānguāng shèngdìdanh lam thắng cảnh
  • 去外地观光 qù wàidì guānguāngđi nơi khác tham quan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

参观外国或外地的名胜古迹、风土人情等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + Nơi chốn + 观光

Đến một địa điểm nào đó để du ngoạn, ngắm cảnh danh lam thắng cảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

观
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “观光” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1