1Thành ngữ
- dao động không dứt
- do dự không quyết
- ngập ngừng lưỡng lự
Ví dụ
Miànduì liǎng ge xuǎnzé, tā de nèixīn yīzhí yóuyí bùdìng.
Đối mặt với hai lựa chọn, lòng anh ấy luôn do dự không quyết.
Tā de yǎnshén yóuyí bùdìng, xiǎnde shífēn xīnxū.
Ánh mắt cô ấy đảo qua đảo lại bất an, tỏ ra rất chột dạ.
Zài zhòngdà juécè miànqián, jué bù néng yóuyí bùdìng, cuòshī liángjī.
Trước quyết sách trọng đại, tuyệt đối không được do dự dao động mà bỏ lỡ thời cơ tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
犹豫不决,拿不定主意;也形容目光、态度转移不定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 游移不定
Diễn tả trạng thái do dự, ngập ngừng của tâm lý, thái độ hoặc ánh mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
