1Danh từ
- trò chơi giải trí
- hoạt động vui chơi giải trí
Ví dụ
Liùyī Értóngjié nà tiān, xuéxiào zǔzhī le fēngfù duōcǎi de yóuyì huódòng.Hôm Tết Thiếu nhi 1/6, trường học đã tổ chức các hoạt động vui chơi giải trí phong phú nhiều màu sắc.
Gōngyuán lǐ xīn kāi le yī jiā dàxíng yóuyìchǎng, xīyǐn le xǔduō yóukè.Trong công viên mới mở một khu vui chơi giải trí lớn, thu hút rất nhiều du khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
游戏、娱乐活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
组织/参加 + 游艺活动
Tổ chức hoặc tham gia hoạt động vui chơi giải trí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “游艺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
