1Danh từ
- hội chợ vui chơi
- buổi sinh hoạt văn nghệ giải trí
Ví dụ
Xuéxiào míngtiān yào jǔxíng xīnnián yóuyìhuì.
Ngày mai trường sẽ tổ chức hội vui đón năm mới.
Yóuyìhuì shang yǒu hěn duō yǒuqù de yóuxì.
Trong buổi sinh hoạt vui chơi có rất nhiều trò chơi thú vị.
Háizimen zài yóuyìhuì wán de fēicháng kāixīn.
Lũ trẻ chơi đùa vô cùng vui vẻ tại hội vui chơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包含文娱表演和游艺活动的小型集会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参加 + 游艺会
tham gia buổi hội vui chơi giải trí. VD: 我们去参加学校的游艺会吧。– Chúng ta đi tham gia hội vui chơi của trường đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
