1Tính từ
- ẩm ướt
- ẩm
- ngấn lệ
- ẩm ướt, mát ẩm
Ví dụ
Zhè lǐ de kōngqì fēicháng shīrùn.
Không khí ở đây rất ẩm ướt.
Tīng dào zhè ge xiāoxi, tā de yǎnkuàng shīrùn le.
Nghe được tin này, hốc mắt cô ấy ngấn lệ.
Qīngchén de wēifēng chuīfú zhe shīrùn de nítǔ.
Gió nhẹ buổi sớm thổi qua lớp đất ẩm.
Xià guò yì cháng chūnyǔ hòu, kōngqì biàn de shífēn shīrùn.
Sau một cơn mưa xuân, không khí trở nên vô cùng ẩm mát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
土壤、空气等潮湿而滋润;也指因感动而眼中含泪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
湿润 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả môi trường, đất đai, không khí có độ ẩm vừa phải, mát mẻ dễ chịu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
