1Danh từ
- nguồn nước
- nguồn cội
- nguồn gốc
Ví dụ
Zhè chù quánshuǐ shì nà tiáo héliú de yuántóu.
Chỗ mạch suối này là nguồn của con sông đó.
Wǒmen yào cóng yuántóu shang jiějué shípǐn ānquán wèntí.
Chúng ta phải giải quyết vấn đề an toàn thực phẩm từ tận gốc rễ.
Chángjiāng de yuántóu wèiyú Qīng-Zàng Gāoyuán.
Đầu nguồn sông Trường Giang nằm ở cao nguyên Thanh-Tạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水发源的地方;比喻事物的根源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从源头上 + 动词
Chỉ phương thức hành động giải quyết sự việc từ tận ngọn ngành, gốc rễ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
