1Danh từ
- nơi phát nguyên
- cái nôi
- nơi bắt nguồn
Ví dụ
Huáng Hé liúyù shì Zhōnghuá wénmíng de fāyuándì zhī yī.
Lưu vực sông Hoàng Hà là một trong những cái nôi của nền văn minh Trung Hoa.
Zhèlǐ bèi rènwéi shì gāi xiàng yùndòng de fāyuándì.
Nơi đây được coi là nơi bắt nguồn của môn thể thao này.
Xǔduō xuézhě láidào cǐdì kǎochá gǔlǎo wénmíng de fāyuándì.
Nhiều học giả đến đây để khảo sát cái nôi của nền văn minh cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
江河开始流出的地方;借指事物发端、起源的处所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的发源地
Dùng để khẳng định một địa danh là cái nôi, nơi sinh ra của nền văn hóa, tư tưởng, phong trào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
