1Danh từ
- sân trượt băng
Ví dụ
Shāngchǎng dǐnglóu xīn kāi le yì jiā shìnèi liūbīngchǎng.
Tầng trên cùng của trung tâm thương mại mới mở một sân trượt băng trong nhà.
Liūbīngchǎng lǐ jùjí le xǔduō niánqīngrén.
Trong sân trượt băng tập trung rất nhiều người trẻ tuổi.
Zhōumò liūbīngchǎng de rén tèbié duō.
Cuối tuần sân trượt băng đặc biệt đông người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供滑冰用的平整冰面或人造冰场地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 溜冰场 + động từ
Chỉ địa điểm thực hiện hành động tại sân trượt băng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
