1Danh từ
- giày trượt băng
- giày pa-tanh
Ví dụ
Māma gěi wǒ mǎi le yì shuāng xīn de liūbīngxié.
Mẹ đã mua cho tôi một đôi giày trượt băng mới.
Chuānshang liūbīngxié hòu, tā huá de fēikuài.
Sau khi đi giày trượt băng vào, cậu ấy trượt nhanh như bay.
Zhè shuāng liūbīngxié de dàxiǎo zhènghǎo héshì.
Kích cỡ của đôi giày pa-tanh này vừa vặn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
溜冰时穿的特制的鞋,底上有冰刀或轮子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 / 脱 + 溜冰鞋
Đi hoặc tháo giày trượt băng. VD: 穿好溜冰鞋。– Đi xong giày trượt băng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
