1Động từ
- tản bộ
- đi dạo
- dạo mát
Ví dụ
Chī wán fàn hòu, tā zài fùjìn de xiǎolù shang liūda le yíhuìr.
Ăn cơm xong, anh ấy tản bộ một lát trên con đường nhỏ gần đó.
Xiánzhe méi shì, wǒmen chūqù liūda liūda ba.
Rảnh rỗi không có việc gì làm, chúng ta ra ngoài tản bộ chút đi.
Lǎoyéye měitiān qīngchén dōu huì zài gōngyuán lǐ liūda yì quān.
Cụ ông mỗi sáng sớm đều đi dạo một vòng trong công viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闲散地走;散步。
Ghi chú: Thường dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc, có thể lặp từ dạng ABAB (溜达溜达).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到 / 在 + nơi chốn + 溜达
Đi dạo, tản bộ ở một nơi nào đó.
溜达 + 一圈 / 一会儿
Diễn tả thời lượng hoặc phạm vi tản bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
