1Động từ
- dạo
- đi dạo
- dạo chơi
- dạo, đi dạo, ngắm phố phường
- dạo chơi, đi dạo
- đi dạo, dạo chơi
- dạo, đi dạo
Ví dụ
Míngtiān wǒmen yìqǐ qù guàngjiē ba.
Ngày mai chúng mình cùng nhau đi dạo phố nhé.
Zhōumò wǒ xǐhuan qù gōngyuán guàngguang.
Cuối tuần tôi thích đến công viên dạo chơi.
Tāmen dǎsuàn guàng yíxià dāngdì de yèshì.
Họ dự định dạo chợ đêm ở địa phương một lát.
Zhōumò wǒ hé tóngwū yìqǐ qù guàng le guang Wángfǔjǐng Dàjiē.
Cuối tuần tôi cùng bạn cùng phòng đi dạo phố Vương Phủ Tỉnh.
Zhōumò wǒmen yìqǐ qù guàngjiē mǎi yīfu ba.
Cuối tuần tụi mình cùng nhau đi dạo phố mua sắm quần áo nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闲游;闲逛。
Ghi chú: Bên trong là chữ Cuồng (狂 - thỏa thích), bên ngoài là bộ Xước (辶 - bước chân); thong thả sải bước dạo chơi ngắm cảnh thật thỏa thích.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + địa điểm + 逛逛
Đi đến địa điểm nào đó dạo chơi thư giãn (dạng lặp lại động từ nhẹ nhàng). VD: 咱们去商场逛逛吧。– Chúng mình đến trung tâm thương mại dạo chút đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “逛” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
