Chuyển đến nội dung
逛

guàng

Hán Việt: CUỐNG

HSK4Bộ: 辶10 nét

1Động từ

  1. dạo
  2. đi dạo
  3. dạo chơi
  4. dạo, đi dạo, ngắm phố phường
  5. dạo chơi, đi dạo
  6. đi dạo, dạo chơi
  7. dạo, đi dạo

Ví dụ

  1. 明天我们一起去逛街吧。

    Míngtiān wǒmen yìqǐ qù guàngjiē ba.

    Ngày mai chúng mình cùng nhau đi dạo phố nhé.

  2. 周末我喜欢去公园逛逛。

    Zhōumò wǒ xǐhuan qù gōngyuán guàngguang.

    Cuối tuần tôi thích đến công viên dạo chơi.

  3. 他们打算逛一下当地的夜市。

    Tāmen dǎsuàn guàng yíxià dāngdì de yèshì.

    Họ dự định dạo chợ đêm ở địa phương một lát.

  4. 周末我和同屋一起去逛了逛王府井大街。

    Zhōumò wǒ hé tóngwū yìqǐ qù guàng le guang Wángfǔjǐng Dàjiē.

    Cuối tuần tôi cùng bạn cùng phòng đi dạo phố Vương Phủ Tỉnh.

  5. 周末我们一起去逛街买衣服吧。

    Zhōumò wǒmen yìqǐ qù guàngjiē mǎi yīfu ba.

    Cuối tuần tụi mình cùng nhau đi dạo phố mua sắm quần áo nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 逛街 guàngjiēdạo phố, đi mua sắm
  • 逛公园 guàng gōngyuándạo công viên
  • 逛超市 guàng chāoshìdạo siêu thị
  • 到处逛逛 dàochù guàngguangdạo chơi khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

闲游;闲逛。

Ghi chú: Bên trong là chữ Cuồng (狂 - thỏa thích), bên ngoài là bộ Xước (辶 - bước chân); thong thả sải bước dạo chơi ngắm cảnh thật thỏa thích.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + địa điểm + 逛逛

Đi đến địa điểm nào đó dạo chơi thư giãn (dạng lặp lại động từ nhẹ nhàng). VD: 咱们去商场逛逛吧。– Chúng mình đến trung tâm thương mại dạo chút đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

逛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “逛” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1