1Danh từ
- hoạt thạch
- đá talc
Ví dụ
Huáshí shì Mòshì yìngdù biǎo zhōng yìngdù zuì xiǎo de kuàngwù.Đá talc là khoáng vật có độ cứng thấp nhất trong thang độ cứng Mohs.
Huáshí yánmó chéng xìfěn hòu kě yòngzuò shuǎngshēnfěn de zhǔyào chéngfèn.Đá talc sau khi nghiền thành bột mịn có thể dùng làm thành phần chính của phấn rôm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种质地极软、有滑腻感的含水硅酸镁矿物,常用于化妆品、医药及工业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 滑石 + 生产 / 制造……
sử dụng khoáng chất đá talc để sản xuất mỹ phẩm, đồ gốm, dược phẩm...
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “滑石” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
