Chuyển đến nội dung
滑石

huáshí

Danh từ

Lượng từ: 块、种

1Danh từ

  1. hoạt thạch
  2. đá talc

Ví dụ

  1. 滑石是莫氏硬度表中硬度最小的矿物。

    Huáshí shì Mòshì yìngdù biǎo zhōng yìngdù zuì xiǎo de kuàngwù.Đá talc là khoáng vật có độ cứng thấp nhất trong thang độ cứng Mohs.

  2. 滑石研磨成细粉后可用作爽身粉的主要成分。

    Huáshí yánmó chéng xìfěn hòu kě yòngzuò shuǎngshēnfěn de zhǔyào chéngfèn.Đá talc sau khi nghiền thành bột mịn có thể dùng làm thành phần chính của phấn rôm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 滑石粉 huáshífěnbột talc
  • 药用滑石 yàoyòng huáshíhoạt thạch làm thuốc
  • 天然滑石 tiānrán huáshíđá talc tự nhiên
  • 滑石矿 huáshíkuàngmỏ khoáng hoạt thạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种质地极软、有滑腻感的含水硅酸镁矿物,常用于化妆品、医药及工业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 滑石 + 生产 / 制造……

sử dụng khoáng chất đá talc để sản xuất mỹ phẩm, đồ gốm, dược phẩm...

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

滑
石

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “滑石” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1