📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “滔滔不绝”
1Thành ngữ
- thao thao bất tuyệt
- nói liên tục không ngớt
Ví dụ
Yì tándào zúqiú, tā jiù tāotāo-bùjué de shuō ge bù tíng.
Hễ nói đến bóng đá là anh ấy thao thao bất tuyệt không ngừng.
Tā tāotāo-bùjué de fāyán yíngdé le zàichǎng tīngzhòng de zhǎngshēng.
Bài phát biểu liền mạch lưu loát của anh ấy đã nhận được tràng pháo tay của thính giả có mặt.
Píngshí chénmò-guǎyán de tā, jīntiān jìngrán tāotāo-bùjué de jiǎng le xǔduō gùshi.
Người bình thường ít nói như anh ấy, hôm nay lại thao thao bất tuyệt kể bao nhiêu câu chuyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像流水那样毫不间断,形容话很多,连续不断。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滔滔不绝地 + động từ (说/讲/谈)
Làm trạng ngữ diễn tả hành động nói năng lưu loát, liên tục không ngừng. VD: 教授滔滔不绝地讲了两个小时。– Giáo sư giảng thao thao bất tuyệt suốt hai tiếng đồng hồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
