1Động từ
- lăn
- cuộn
- cuốn chiếu
- luân chuyển (kế hoạch, vốn)
Ví dụ
Zúqiú zài cǎodì shang gǔndòng.
Quả bóng đá lăn trên bãi cỏ.
Qǐyè cǎiyòng gǔndòng fāzhǎn de fāngshì kuòdà guīmó.
Doanh nghiệp áp dụng phương thức phát triển cuốn chiếu để mở rộng quy mô.
Píngmù xiàfāng yǒu yì háng gǔndòng zìmù.
Phía dưới màn hình có một dòng phụ đề chạy cuộn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个物体在另一物体表面上旋转着移动;也指连续、依次地运转或发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滚动 + 发展 / 推进
Phát triển/thúc đẩy theo hình thức cuốn chiếu, luân chuyển. VD: 依靠自身积累实现滚动发展。– Dựa vào tích lũy của bản thân để thực hiện phát triển cuốn chiếu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
