1Động từ
- đứng yên
- tĩnh chỉ
- bất động
Ví dụ
Zài wùlǐxué zhōng, yùndòng shì juéduì de, jìngzhǐ shì xiāngduì de.Trong vật lý học, vận động là tuyệt đối, đứng yên là tương đối.
Húmiàn píngjìng de xiàng yí miàn jìngzi, fǎngfú shíjiān dōu jìngzhǐ le.Mặt hồ phẳng lặng như một tấm gương, dường như thời gian cũng đứng yên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体不运动,也指事态不发展变化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 静止 + 状态
ở vào trạng thái tĩnh, không di chuyển hoặc không phát triển thay đổi. VD: 车辆处于静止状态。– Xe cộ đang ở trạng thái đứng yên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
