1Động từ
- lăn
- cuộn
- sôi (nước)
- cút
- xéo (khẩu ngữ, mắng mỏ)
- cút, xéo
- cút, biến đi
- lăn, cuộn
- cút (khẩu ngữ mắng)
Ví dụ
Píqiú gǔn dào le chuáng dǐxia.
Quả bóng da lăn xuống gầm giường rồi.
Shuǐ gǔn le, kuài dào shuǐ ba.
Nước sôi rồi, mau rót nước đi.
Gǔn chūqù, wǒ bù xiǎng jiàn nǐ!
Cút ra ngoài, tôi không muốn thấy mặt anh!
Qiú gǔndào le zhuōzi dǐxia.
Quả bóng lăn xuống gầm bàn rồi.
Xiāngzi dǐxia yǒu lúnzi, kěyǐ yòng shǒu tuīzhe gǔn.
Dưới đáy vali có bánh xe, có thể đẩy bằng tay cho lăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
滚动;水沸腾;走开、离开(含斥责意味)。
Ghi chú: Bộ ba chấm thủy (氵) kết hợp chữ cấn/duyện, hình dung dòng nước sôi cuồn cuộn hoặc vật tròn lăn đi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滚 + 方向补语 (来/去/下...)
Biểu thị sự vật lăn theo hướng nào đó hoặc dùng như câu mắng yêu cầu ai đó biến đi. VD: 滚开!– Cút đi!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “滚” 7
- 翻滚fāngǔn PHIÊN CỔNcuồn cuộn; nhào lộn; lăn lộnHSK5
- 滚开gǔnkāi CỔN KHAIsôi sùng sục; nước sôi trào; cút điHSK5
- 摇滚yáogǔnnhạc rock; nhạc rock and roll (nói tắt của 摇滚乐)HSK5
- 滚动gǔndòng CỔN ĐỘNGlăn; cuộn; cuốn chiếuHSK7–9
- 滚边gǔnbiān CỔN BIÊNmay viền; viền (quần áo, đồ vải); đường viền
- 摇滚乐yáogǔnyuènhạc rock; nhạc rock and rollHSK5
- 滚珠轴承gǔnzhūzhóuchéng CỔN CHÂU TRỤC THỪAvòng bi cầu; ổ bi lăn; bạc đạn bi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
