Chuyển đến nội dung
演化

yǎnhuà

Hán Việt: DIỄN HÓA

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. diễn hóa
  2. tiến hóa
  3. biến đổi dần dần

Ví dụ

  1. 人类是由古猿演化而来的。

    Rénlèi shì yóu gǔyuán yǎnhuà ér lái de.Loài người được tiến hóa từ loài vượn cổ.

  2. 宇宙的演化经历了漫长的时间。

    Yǔzhòu de yǎnhuà jīnglì le màncháng de shíjiān.Sự diễn hóa của vũ trụ đã trải qua một thời gian dài dằng dặc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 演化过程 yǎnhuà guòchéngquá trình tiến hóa
  • 演化规律 yǎnhuà guīlǜquy luật diễn hóa
  • 漫长的演化 màncháng de yǎnhuàsự tiến hóa lâu dài
  • 演化而来 yǎnhuà ér láido tiến hóa mà thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

演变(多指自然界的变化)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……演化而来 / 演化成……

Biểu thị sự vật bắt nguồn phát triển từ đâu hoặc biến đổi dần dần thành cái gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

演
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1