1Tính từ
- thờ ơ
- lạnh nhạt
- dửng dưng
Ví dụ
Miànduì dàjiā de quàngào, tā shénqíng mòrán.
Đối mặt với lời khuyên của mọi người, vẻ mặt anh ta vẫn dửng dưng thờ ơ.
Tā duì zhōuwéi fāshēng de yíqiè dōu mòránzhìzhī.
Anh ấy thờ ơ với mọi sự việc xảy ra xung quanh.
Tā yǎn zhōng shǎnguò yì sī mòrán de lěngguāng.
Trong mắt cô ấy thoáng qua một ánh nhìn lạnh lùng dửng dưng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
态度冷淡,毫不关心的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……漠然置之 / 态度漠然
Thờ ơ, không mảy may quan tâm đến điều gì. VD: 他对别人的困难漠然置之。– Anh ta thờ ơ trước khó khăn của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
