1Tính từ
- lạnh buốt
- lạnh ngắt
- lạnh lùng
Ví dụ
Wàimiàn zài xià dàxuě, tā de shǒu bèi dòng de bīnglěng.
Bên ngoài đang rơi tuyết lớn, tay anh ấy bị cóng lạnh ngắt.
Xǐ le gè rèshuǐzǎo hòu, tā bīnglěng de shuāngjiǎo zhōngyú nuǎnhuo guòlái le.
Sau khi tắm nước nóng, đôi chân lạnh buốt của cô ấy cuối cùng cũng ấm lại.
Miànduì dàjiā de qǐngqiú, tā zhǐ gěichū le yí gè bīnglěng de huíyìng.
Đối mặt với lời thỉnh cầu của mọi người, anh ta chỉ đưa ra một phản hồi lạnh lùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容很冷,像冰一样;也用来比喻态度十分冷淡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ/danh từ + 冰冷
làm vị ngữ hoặc định ngữ, miêu tả nhiệt độ cực thấp hoặc thái độ lạnh nhạt vô cảm. VD: 她的手十分冰冷。– Tay cô ấy rất lạnh buốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
