1Danh từ
- thời kỳ ủ bệnh
- giai đoạn ủ mầm (sự việc)
Ví dụ
Zhè zhǒng chuánrǎnbìng de qiánfúqī yībān wéi sān dào qī tiān.Thời kỳ ủ bệnh của loại bệnh truyền nhiễm này thông thường là từ ba đến bảy ngày.
Zài qiánfúqī nèi, huànzhě kěnéng méiyǒu rènhé míngxiǎn de zhèngzhuàng.Trong giai đoạn ủ bệnh, bệnh nhân có thể không có bất kỳ triệu chứng rõ rệt nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
病原体侵入机体到最初出现临床症状之间的时期;也比喻事物隐藏积聚、尚未爆发的阶段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 潜伏期
Đang trong giai đoạn ủ bệnh hoặc ủ mầm. VD: 病情目前正处于潜伏期。– Bệnh tình hiện đang trong thời kỳ ủ bệnh.
潜伏期为 + thời gian
Thời gian ủ bệnh kéo dài bao lâu. VD: 该病潜伏期为两周左右。– Thời gian ủ bệnh của bệnh này là khoảng hai tuần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
