Chuyển đến nội dung
潜伏期潛伏期

qiánfúqī

Hán Việt: TIỀM PHỤC KỲ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời kỳ ủ bệnh
  2. giai đoạn ủ mầm (sự việc)

Ví dụ

  1. 这种传染病的潜伏期一般为三到七天。

    Zhè zhǒng chuánrǎnbìng de qiánfúqī yībān wéi sān dào qī tiān.Thời kỳ ủ bệnh của loại bệnh truyền nhiễm này thông thường là từ ba đến bảy ngày.

  2. 在潜伏期内,患者可能没有任何明显的症状。

    Zài qiánfúqī nèi, huànzhě kěnéng méiyǒu rènhé míngxiǎn de zhèngzhuàng.Trong giai đoạn ủ bệnh, bệnh nhân có thể không có bất kỳ triệu chứng rõ rệt nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 病毒潜伏期 bìngdú qiánfúqīthời gian ủ bệnh của virus
  • 度过潜伏期 dùguò qiánfúqīvượt qua thời kỳ ủ bệnh
  • 潜伏期较长 qiánfúqī jiào chángthời gian ủ bệnh tương đối dài
  • 处于潜伏期 chǔyú qiánfúqīđang trong thời kỳ ủ bệnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

病原体侵入机体到最初出现临床症状之间的时期;也比喻事物隐藏积聚、尚未爆发的阶段。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

处于 + 潜伏期

Đang trong giai đoạn ủ bệnh hoặc ủ mầm. VD: 病情目前正处于潜伏期。– Bệnh tình hiện đang trong thời kỳ ủ bệnh.

潜伏期为 + thời gian

Thời gian ủ bệnh kéo dài bao lâu. VD: 该病潜伏期为两周左右。– Thời gian ủ bệnh của bệnh này là khoảng hai tuần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

潜
伏
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1