1Phó từ
- chuyên tâm
- toàn tâm toàn ý
- dốc lòng
Ví dụ
Tā qiánxīn yánjiū gǔdài lìshǐ duō nián.
Ông ấy chuyên tâm nghiên cứu lịch sử cổ đại suốt nhiều năm.
Tuìxiū hòu, lǎo jiàoshòu qiánxīn yú shūhuà chuàngzuò.
Sau khi nghỉ hưu, vị giáo sư già toàn tâm toàn ý vào việc sáng tác thư họa.
Zhǐyǒu qiánxīn zuānyán, cáinéng zài xuéshù shang yǒu suǒ jiànshù.
Chỉ có dốc lòng nghiên cứu sâu thì mới đạt được thành tựu trong học thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专心深思;用心专一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
潜心 + động từ
Dùng như phó từ làm trạng ngữ chỉ sự dốc lòng, tập trung hết tinh thần vào việc gì. VD: 潜心苦读。 – Miệt mài dùi mài kinh sử.
潜心 + 于 + tân ngữ
Biểu thị toàn tâm toàn ý, dồn hết tâm trí vào một lĩnh vực nào đó. VD: 他潜心于科学实验。 – Ông ấy dồn hết tâm trí vào các thí nghiệm khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
