1Thành ngữ
- tập trung cao độ
- chăm chú
- tập trung tư tưởng
Ví dụ
Tóngxuémen dōu zài jùjīng-huìshén de tīng lǎoshī jiǎngkè.
Các bạn học sinh đều đang chăm chú nghe thầy giáo giảng bài.
Tā jùjīng-huìshén de kàn zhe qípán, sīkǎo zhe xià yíbù gāi zěnme zǒu.
Anh ấy chăm chú nhìn bàn cờ, suy nghĩ xem nước tiếp theo nên đi thế nào.
Túshūguǎn lǐ jìngqiāoqiāo de, dàjiā dōu zài jùjīng-huìshén de yuèdú.
Trong thư viện vô cùng yên tĩnh, mọi người đều đang tập trung cao độ để đọc sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
集中精神,专心致志。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
聚精会神 + 地 + Động từ
Làm trạng ngữ diễn tả thái độ làm việc, học tập vô cùng tập trung. VD: 他聚精会神地写论文。– Anh ấy tập trung cao độ viết luận văn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
