Chuyển đến nội dung
激增

jīzēng

Hán Việt: KÍCH TĂNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tăng vọt
  2. tăng đột biến

Ví dụ

  1. 假期期间,该景区的游客数量激增。

    Jiàqī qījiān, gāi jǐngqū de yóukè shùliàng jīzēng.Trong kỳ nghỉ, lượng du khách của khu danh lam thắng cảnh này đã tăng vọt.

  2. 由于天气寒冷,用电需求激增。

    Yóuyú tiānqì hánlěng, yòngdiàn xūqiú jīzēng.Do thời tiết lạnh giá, nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 数量激增 shùliàng jīzēngsố lượng tăng vọt
  • 需求激增 xūqiú jīzēngnhu cầu tăng đột biến
  • 人口激增 rénkǒu jīzēngdân số tăng vọt
  • 激增至 jīzēng zhìtăng vọt lên đến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

急剧增长。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 激增 + 到/至 + con số

Chỉ số lượng tăng vọt đạt đến một mức nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

激
增

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1