1Động từ
- kích thích
- thúc đẩy
- khích lệ
Ví dụ
2Tính từ
- dữ dội
- gay gắt
- quyết liệt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
急剧撞击;刺激使起反应;猛烈、激越。
Ghi chú: Bộ ba chấm thủy (氵) biểu thị dòng nước cuộn trào, kết hợp chữ kiích/khiếu (敫) tạo nghĩa nước bắn mạnh, cảm xúc dâng trào cảm kích.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
激起 / 激发 + danh từ trừu tượng
Khơi dậy hoặc kích thích cảm xúc, tinh thần hay tiềm năng. VD: 激起民愤 – Khơi dậy sự phẫn nộ của người dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “激” 18
- 激动jīdòng KÍCH ĐỘNGkích động; xúc động; hồi hộpHSK4
- 刺激cìjī THỨ KÍCHkích thích; tác động mạnh; hồi hộpHSK5
- 激烈jīliè KÍCH LIỆTkịch liệt; gay gắt; quyết liệtHSK5
- 感激gǎnjī CẢM KÍCHcảm kích; biết ơn; cảm kích, biết ơnHSK6
- 激发jīfā KÍCH PHÁTkhơi dậy; kích thích; khơi gợiHSK6
- 激励jīlì KÍCH LỆkhích lệ; cổ vũ; động viênHSK6
- 激情jīqíng KÍCH TÌNHnhiệt huyết; niềm đam mê; cảm xúc mãnh liệtHSK6
- 激昂jīáng KÍCH NGANGhào hùng; hăng hái; sôi nổiHSK6
- 激怒jīnù KÍCH NỘchọc giận; làm tức giậnHSK6
- 激荡jīdàng KÍCH ĐÃNGdạt dào; sục sôi; dâng tràoHSK7–9
- 激光jīguāng KÍCH QUANGtia la-de; laserHSK7–9
- 激化jīhuà KÍCH HOÁgay gắt hoá; trở nên gay gắt; làm cho gay gắtHSK7–9
- 激活jīhuó KÍCH HOẠTkích hoạtHSK7–9
- 激起jīqǐ KÍCH KHỞIdấy lên; khơi dậy; kích độngHSK7–9
- 激素jīsù KÍCH TỐhoóc-môn; chất kích thíchHSK7–9
- 激增jīzēng KÍCH TĂNGtăng vọt; tăng đột biếnHSK7–9
- 冰激凌bīngjīlíng BĂNG KÍCH LĂNGkemHSK3
- 雌激素cíjīsù THƯ KÍCH TỐestrogen; nội tiết tố nữHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
