1Tính từ
- hào hùng
- hăng hái
- sôi nổi
- hùng hồn
Ví dụ
Tā de yǎnjiǎng qíngxù jī'áng, gǎndòng le zàichǎng de suǒyǒu rén.Bài diễn văn của anh ấy chứa chan cảm xúc hào hùng, làm rung động tất cả mọi người có mặt.
Jī'áng de yīnyuè ràng zhànshìmen dòuzhì bèizēng.Âm nhạc hào hùng khiến các chiến sĩ tăng thêm gấp bội ý chí chiến đấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(情绪、语调等)振奋昂扬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
慷慨/情绪 + 激昂
dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ biểu thị tinh thần phấn chấn, sôi nổi. VD: 他发表了慷慨激昂的讲话。 – Ông ấy đã phát biểu một bài nói chuyện đầy hào hùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
