1Hậu tố
- các
- những
- các, chúng (hậu tố số nhiều)
- các (hậu tố chỉ số nhiều)
- các, chúng (hậu tố chỉ số nhiều)
- các, chúng (hậu tố chỉ số nhiều cho người)
- các, những (hậu tố số nhiều)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
后缀,用于代词或指人的名词后表示复数。
Ghi chú: Hậu tố số nhiều dùng chủ yếu với đại từ và danh từ chỉ người.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
đại từ nhân xưng / danh từ chỉ người + 们
Đặt sau danh từ chỉ người hoặc đại từ để chỉ số nhiều. Khi đã dùng số từ thì không kết hợp với '们' (không nói: 三个学生们). VD: 朋友们 – các bạn bè.
Đại từ / Danh từ chỉ người + 们
Hậu tố “们” (đọc thanh nhẹ /men/) đặt ngay sau đại từ nhân xưng hoặc danh từ chỉ người để tạo dạng số nhiều (hai người trở lên). Lưu ý: khi phía trước danh từ đã có số lượng từ xác định thì không dùng “们”.
老师们好! – Chúng em chào các thầy cô ạ!
同学们好! – Chào các em! / Chào cả lớp!
Bài học: HSK1 · 老师好!同学们好! – Chào cô! Chào các em!
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “们” 7
- 你们nǐmen NHĨ MÔNcác bạn; các bạn, các anh, các chịHSK1
- 他们tāmen THA MÔNhọ; các anh ấy; họ, bọn họ, các anh ấyHSK1
- 她们tāmen THA MÔNhọ; các cô ấy; họ, các cô ấy, các chị ấy (chỉ phái nữ)HSK1
- 它们tāmen THA MÔNchúng; chúng nó; chúng, chúng nó (chỉ loài vật, đồ vật)HSK1
- 我们wǒmen NGÃ MÔNchúng tôi; chúng ta; chúng tôi, chúng taHSK1
- 咱们zánmen TÁM MÔNchúng ta; chúng mình; chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nghe)HSK3
- 人们rénmen NHÂN MÔNmọi người, người taHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
