Chuyển đến nội dung
观众觀眾

guānzhòng

Hán Việt: QUAN CHÚNG

HSK4Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. khán giả
  2. người xem

Ví dụ

  1. 台下的观众热烈鼓掌。

    Tái xià de guānzhòng rèliè gǔzhǎng.

    Khán giả dưới khán đài vỗ tay nhiệt liệt.

  2. 这部电影吸引了成千上万的观众。

    Zhè bù diànyǐng xīyǐn le chéngqiān-shàngwàn de guānzhòng.

    Bộ phim này đã thu hút hàng nghìn hàng vạn khán giả.

  3. 请各位观众在演出期间保持安静。

    Qǐng gèwèi guānzhòng zài yǎnchū qījiān bǎochí ānjìng.

    Xin quý khán giả giữ trật tự trong thời gian biểu diễn.

  4. 今天的京剧演出吸引了很多外国观众。

    Jīntiān de jīngjù yǎnchū xīyǐn le hěn duō wàiguó guānzhòng.

    Buổi biểu diễn kinh kịch hôm nay thu hút rất nhiều khán giả nước ngoài.

  5. 台下的观众都在认真地看表演。

    Tái xià de guānzhòng dōu zài rènzhēn de kàn biǎoyǎn.

    Khán giả dưới sân khấu đều đang chăm chú xem biểu diễn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现场观众 xiànchǎng guānzhòngkhán giả tại trường quay/hiện trường
  • 电视观众 diànshì guānzhòngkhán giả truyền hình
  • 热心观众 rèxīn guānzhòngkhán giả nhiệt tình
  • 吸引观众 xīyǐn guānzhòngthu hút khán giả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

看表演、比赛、影视等的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (位/名) + 观众

Được dùng kết hợp với các lượng từ tôn trọng như 位 hoặc 名. VD: 现场有上千名观众。– Tại hiện trường có hơn một nghìn khán giả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

观
众

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “观众” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1