1Danh từ
- khán giả
- người xem
Ví dụ
Tái xià de guānzhòng rèliè gǔzhǎng.
Khán giả dưới khán đài vỗ tay nhiệt liệt.
Zhè bù diànyǐng xīyǐn le chéngqiān-shàngwàn de guānzhòng.
Bộ phim này đã thu hút hàng nghìn hàng vạn khán giả.
Qǐng gèwèi guānzhòng zài yǎnchū qījiān bǎochí ānjìng.
Xin quý khán giả giữ trật tự trong thời gian biểu diễn.
Jīntiān de jīngjù yǎnchū xīyǐn le hěn duō wàiguó guānzhòng.
Buổi biểu diễn kinh kịch hôm nay thu hút rất nhiều khán giả nước ngoài.
Tái xià de guānzhòng dōu zài rènzhēn de kàn biǎoyǎn.
Khán giả dưới sân khấu đều đang chăm chú xem biểu diễn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看表演、比赛、影视等的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (位/名) + 观众
Được dùng kết hợp với các lượng từ tôn trọng như 位 hoặc 名. VD: 现场有上千名观众。– Tại hiện trường có hơn một nghìn khán giả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “观众” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
