1Danh từ
- bụi cây
- bụi rậm
Ví dụ
Yì zhī yětù xùnsù zuān jìn le guànmùcóng.
Một con thỏ rừng nhanh chóng chui vào bụi rậm.
Wǒmen zài mìjí de guànmùcóng zhōng jiānnán de chuānxíng.
Chúng tôi di chuyển khó khăn xuyên qua bụi rậm rạp.
Niǎor zài guànmùcóng lǐ zhù qǐ le cháo.
Những chú chim đã làm tổ trong bụi cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丛生的灌木群落。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……灌木丛中 + 动词
Làm gì ở trong bụi cây/bụi rậm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
