Chuyển đến nội dung
灌木

guànmù

Hán Việt: QUÁN MỘC

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây bụi

Ví dụ

  1. 小路两旁种满了低矮的灌木。

    Xiǎolù liǎngpáng zhòng mǎn le dī'ǎi de guànmù.Hai bên đường mòn trồng đầy những bụi cây thấp.

  2. 灌木比乔木更容易修剪。

    Guànmù bǐ qiáomù gèng róngyì xiūjiǎn.Cây bụi dễ cắt tỉa hơn cây thân gỗ lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 灌木林 guànmùlínrừng cây bụi
  • 常绿灌木 chánglǜ guànmùcây bụi thường xanh
  • 落叶灌木 luòyè guànmùcây bụi rụng lá
  • 低矮灌木 dī'ǎi guànmùcây bụi thấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有明显的主干,近地面处生出许多分枝的矮小木本植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

灌木 + 与 + 乔木

Cây bụi và cây thân gỗ lớn (cụm từ hay đi liền nhau trong sinh học).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灌
木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “灌木” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1