1Danh từ
- độ lửa (trong nấu nướng, luyện kim)
- thời cơ
- độ chín muồi
- trình độ (công lực rèn luyện)
Ví dụ
Zuò zhè dào cài yídìng yào zhǎngwò hǎo huǒhou.
Làm món ăn này nhất định phải nắm vững độ lửa.
Tā de yǎnjì hái qiàn huǒhou.
Kỹ năng diễn xuất của anh ấy vẫn còn chưa đủ độ chín.
Zhè jiàn shì xiànzài tíchū lái hái bú shì shíhou, huǒhou hái méi dào.
Chuyện này bây giờ nêu ra chưa đúng lúc, thời cơ vẫn chưa chín muồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指烧火的火力大小和时间长短;比喻修养、技能所达到的程度或时机成熟的程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
欠/到/够 + 火候
biểu thị trình độ, công lực hoặc thời cơ đã đạt hay chưa đạt đến mức cần thiết. VD: 功夫还不到火候。– Công phu chưa đạt đến độ chín.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
