1Danh từ
- thời cơ
- cơ hội thích hợp
- thời cơ, dịp thích hợp
Ví dụ
Děngdài chéngshú de shíjī zài cǎiqǔ xíngdòng.
Chờ đợi thời cơ chín muồi rồi mới hành động.
Xiànzài tóuzī zhège xiàngmù zhèng dāng shíjī.
Bây giờ đầu tư vào dự án này đúng là hợp thời cơ.
Tā zhuāzhù le nándé de shíjī, yì jǔ huòdé le chénggōng.
Anh ấy đã nắm bắt thời cơ hiếm có, một bước giành được thành công.
Děng dào le héshì de shíjī, wǒ cái bǎ zhēnxiàng yuányuán-běnběn de gàosù tā.
Đợi đến khi có thời cơ thích hợp, tôi mới kể toàn bộ chân tướng cho cô ấy nghe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有时间性的客观条件;恰当的机会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
趁 + 时机 + động từ
thừa dịp / nhân thời cơ thích hợp để làm việc gì. VD: 趁时机成熟,我们立即行动。– Nhân lúc thời cơ chín muồi, chúng tôi lập tức hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
