Chuyển đến nội dung
时机時機

shíjī

Hán Việt: THỜI CƠ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời cơ
  2. cơ hội thích hợp
  3. thời cơ, dịp thích hợp

Ví dụ

  1. 等待成熟的时机再采取行动。

    Děngdài chéngshú de shíjī zài cǎiqǔ xíngdòng.

    Chờ đợi thời cơ chín muồi rồi mới hành động.

  2. 现在投资这个项目正当时机。

    Xiànzài tóuzī zhège xiàngmù zhèng dāng shíjī.

    Bây giờ đầu tư vào dự án này đúng là hợp thời cơ.

  3. 他抓住了难得的时机,一举获得了成功。

    Tā zhuāzhù le nándé de shíjī, yì jǔ huòdé le chénggōng.

    Anh ấy đã nắm bắt thời cơ hiếm có, một bước giành được thành công.

  4. 等到了合适的时机,我才把真相原原本本地告诉她。

    Děng dào le héshì de shíjī, wǒ cái bǎ zhēnxiàng yuányuán-běnběn de gàosù tā.

    Đợi đến khi có thời cơ thích hợp, tôi mới kể toàn bộ chân tướng cho cô ấy nghe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抓住时机 zhuāzhù shíjīnắm bắt thời cơ
  • 错失时机 cuòshī shíjībỏ lỡ thời cơ
  • 时机成熟 shíjī chéngshúthời cơ chín muồi
  • 等待时机 děngdài shíjīchờ đợi thời cơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具有时间性的客观条件;恰当的机会。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

趁 + 时机 + động từ

thừa dịp / nhân thời cơ thích hợp để làm việc gì. VD: 趁时机成熟,我们立即行动。– Nhân lúc thời cơ chín muồi, chúng tôi lập tức hành động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

时
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1