1Danh từ
- dầu hỏa
- dầu hôi
Ví dụ
Guòqù nóngcūn cháng diǎn huǒyóudēng zhàomíng.
Trước đây ở nông thôn thường thắp đèn dầu hỏa để chiếu sáng.
Wū lǐ mímànzhe yī gǔ huǒyóu de qìwèi.
Trong phòng nồng nặc mùi dầu hỏa.
Qǐng bǎ huǒyóu cúnfàng zài yuǎnlí huǒyuán de dìfang.
Xin hãy cất giữ dầu hỏa ở nơi cách xa nguồn lửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
煤油的俗称,常用于照明、燃料等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 火油 + động từ
dùng dầu hỏa để làm gì. VD: 用火油点灯。– Dùng dầu hỏa để thắp đèn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
