1Danh từ
- chim hồng hạc
Ví dụ
Hú biān qīxīzhe chéngqiānshàngwàn zhī huǒlièniǎo.
Bên hồ có hàng vạn con chim hồng hạc sinh sống.
Huǒlièniǎo fěnhóngsè de yǔmáo shífēn měilì.
Bộ lông màu hồng phấn của chim hồng hạc rất đẹp.
Shèyǐngshī pāi xià le huǒlièniǎo zhǎnchì fēixiáng de shùnjiān.
Nhiếp ảnh gia đã chụp lại khoảnh khắc chim hồng hạc dang cánh bay lượn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种水鸟,羽毛多为粉红色或朱红色,嘴向下弯曲,腿细长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 / 一群 + 火烈鸟
Kết hợp với lượng từ '只' (con) hoặc '群' (đàn). VD: 湖面上飞来了一群火烈鸟。 – Một đàn hồng hạc bay tới trên mặt hồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
