1Danh từ
- pháo phản lực
- dàn phóng rocket
Ví dụ
Huǒjiànpào jùyǒu jí qiáng de huǒlì fùgài nénglì.
Pháo phản lực có khả năng bao phủ hỏa lực cực mạnh.
Yǎnxí zhōng, duō mén huǒjiànpào tóngshí kāihuǒ.
Trong cuộc diễn tập, nhiều khẩu pháo phản lực đồng loạt khai hỏa.
Xīnxíng duōguǎn huǒjiànpào dàdà tíshēng le yuǎnchéng dǎjī jīngdù.
Pháo phản lực phóng loạt kiểu mới đã nâng cao đáng kể độ chính xác khi đánh phá tầm xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发射火箭弹的多管式或导轨式火炮武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发射 + 火箭炮
Bắn hoặc khai hỏa pháo phản lực. VD: 部队向敌军阵地发射火箭炮。 – Bộ đội bắn pháo phản lực vào trận địa quân địch.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
