1Danh từ
- quả tầm bóp
- quả lồng đèn
Ví dụ
Dēnglóngguǒ wàibiǎo yǒu yī céng xiàng dēnglóng yīyàng de báopí.
Quả tầm bóp bên ngoài có một lớp vỏ mỏng giống như chiếc đèn lồng.
Zhè zhǒng dēnglóngguǒ chī qǐlái suāntián kěkǒu, fùhán wéishēngsù.
Loại quả tầm bóp này ăn chua ngọt ngon miệng, rất giàu vitamin.
Wàipó zài yuànzi lǐ zhòng le jǐ zhū dēnglóngguǒ.
Bà ngoại trồng mấy cây tầm bóp ở trong sân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物酸浆等的果实,多汁可食,宿存萼包在果实外面形似灯笼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尝尝/吃 + 灯笼果
Nếm thử / ăn quả tầm bóp. VD: 快来尝尝刚摘的灯笼果。– Mau lại nếm thử quả tầm bóp vừa hái nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
