1Danh từ
- quần alibaba
- quần thụng bo gấu
- quần túm ống
Ví dụ
Tā chuān le yī tiáo kuānsōng de miánmá dēnglóngkù, xiǎnde hěn xiūxián.
Cô ấy mặc một chiếc quần thụng bo gấu bằng đũi rộng rãi, trông rất thoải mái.
Liànxí yújiā shí, chuān dēnglóngkù huódòng qǐlái hěn fāngbiàn.
Khi tập yoga, mặc quần bo gấu cử động rất thuận tiện.
Zhè zhǒng fùgǔ fēnggé de dēnglóngkù zuìjìn yòu liúxíng qǐlái le.
Kiểu quần alibaba phong cách hoài cổ này dạo gần đây lại thịnh hành trở lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
裤管宽大、裤脚处收紧、形似灯笼的裤子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 + 条 + 灯笼裤
Mặc một chiếc quần thụng túm gấu. VD: 她喜欢穿灯笼裤跳舞。– Cô ấy thích mặc quần thụng bo gấu nhảy múa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
