Chuyển đến nội dung
灯笼鱼燈籠魚

dēnglóngyú

Hán Việt: ĐĂNG LUNG NGƯ

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. cá lồng đèn
  2. cá lồng bè (loài cá biển sâu phát sáng)

Ví dụ

  1. 灯笼鱼生活在深海里。

    Dēnglóngyú shēnghuó zài shēnhǎi lǐ.Cá lồng đèn sống ở vùng biển sâu.

  2. 灯笼鱼的头上有一个发光器官。

    Dēnglóngyú de tóu shàng yǒu yí gè fāguāng qìguān.Trên đầu cá lồng đèn có một cơ quan phát sáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深海灯笼鱼 shēnhǎi dēnglóngyúcá lồng đèn biển sâu
  • 一条灯笼鱼 yì tiáo dēnglóngyúmột con cá lồng đèn
  • 发光的灯笼鱼 fāguāng de dēnglóngyúcon cá lồng đèn phát sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种生活在深海中的硬骨鱼,体表或头部有发光器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ: 条

Dùng lượng từ '条' để đếm cá lồng đèn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灯
笼
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1