Chuyển đến nội dung
灵长目靈長目

língzhǎngmù

Hán Việt: LINH TRƯỞNG MỤC

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bộ Linh trưởng

Ví dụ

  1. 人类在生物分类学上属于灵长目。

    Rénlèi zài shēngwù fēnlèixué shàng shǔyú língzhǎngmù.Con người trong phân loại học sinh vật thuộc bộ Linh trưởng.

  2. 灵长目动物通常具有发达的大脑。

    Língzhǎngmù dòngwù tōngcháng jùyǒu fādá de dànǎo.Động vật bộ Linh trưởng thường có bộ não rất phát triển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 灵长目动物 língzhǎngmù dòngwùđộng vật bộ Linh trưởng
  • 属于灵长目 shǔyú língzhǎngmùthuộc bộ Linh trưởng
  • 灵长目的演化 língzhǎngmù de yǎnhuàsự tiến hóa của bộ Linh trưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物的一目,包括猴、猿和人类等,脑发达,手足多能抓握。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 灵长目

dùng để biểu đạt loài nào đó thuộc bộ Linh trưởng. VD: 猿猴属于灵长目。– Vượn và khỉ thuộc bộ Linh trưởng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灵
长
目

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1