1Danh từ
- bệnh than (bệnh truyền nhiễm cấp tính do trực khuẩn than gây ra)
Ví dụ
Tànjū shì yī zhǒng yánzhòng de rénchù gònghuànbìng.
Bệnh than là một bệnh truyền nhiễm nguy hiểm lây giữa người và động vật.
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū yùfáng tànjū de yìmiáo.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu vắc-xin phòng bệnh than.
Tànjū gǎnjūn kěyǐ tōngguò pífū jiēchù chuánbō.
Vi khuẩn than có thể lây truyền qua tiếp xúc da.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由炭疽杆菌引起的一种人畜共患的急性传染病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 + 炭疽
Bị nhiễm bệnh than. VD: 他不幸感染了炭疽。– Anh ấy không may bị nhiễm bệnh than.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “炭疽” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
