1Danh từ
- thuật giả kim
Ví dụ
Gǔdài Ōuzhōu yǒurén chénmí yú liànjīnshù.
Thời châu Âu cổ đại có người mê muội thuật giả kim.
Xǔduō kēxué fāxiàn yuányú zǎoqī de liànjīnshù.
Rất nhiều phát minh khoa học bắt nguồn từ thuật giả kim thời kỳ đầu.
Tā xiě le yì běn guānyú liànjīnshù lìshǐ de shū.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử thuật giả kim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中世纪的一种试图把贱金属炼成贵金属(如黄金)的技术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沉迷于 + 炼金术
mê mẩn thuật giả kim. VD: 他整日沉迷于炼金术。– Anh ấy cả ngày mê mẩn thuật giả kim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “炼金术” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
