1Danh từ
- cầu là
- bàn là (mặt phẳng dùng để ủi quần áo)
Ví dụ
Māma bǎ tàngyībǎn dǎkāi, zhǔnbèi yùn chènshān.
Mẹ mở cầu là ra, chuẩn bị ủi áo sơ mi.
Zhédiéshì tàngyībǎn shōunà qǐlai hěn fāngbiàn, bú zhàn dìfang.
Cầu là gấp gọn rất tiện cất giữ, không tốn diện tích.
Tā bǎ yùndǒu píngwěn de fàng zài tàngyībǎn de tiějià shàng.
Anh ấy đặt bàn ủi ngay ngắn lên giá sắt của cầu là.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
熨烫衣服时铺垫在衣物下面的一种专用平整板架,通常带有支架和耐热布面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + quần áo + 放在 + 烫衣板上 + 熨/烫
Đặt quần áo lên trên cầu là để ủi/là phẳng. VD: 请把这件外套放在烫衣板上熨平。 – Hãy đặt chiếc áo khoác này lên cầu là ủi cho phẳng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
