Chuyển đến nội dung
热处理熱處理

rèchǔlǐ

Lượng từ: 次、道

1Danh từ

  1. nhiệt luyện
  2. xử lý nhiệt (kỹ thuật luyện kim)
  3. xử lý nhiệt

Ví dụ

  1. 经过热处理后,钢材的硬度和韧性都有了显著提升。

    Jīngguò rèchǔlǐ hòu, gāngcái de yìngdù hé rènxìng dōu yǒu le xiǎnzhù tíshēng.

    Sau khi nhiệt luyện, độ cứng và độ dẻo dai của thép đều được nâng cao rõ rệt.

  2. 热处理是金属加工中不可或缺的一道工序。

    Rèchǔlǐ shì jīnshǔ jiāgōng zhōng bùkěhuòquē de yí dào gōngxù.

    Xử lý nhiệt là một công đoạn không thể thiếu trong gia công kim loại.

  3. 工厂引进了一批自动化热处理设备。

    Gōngchǎng yǐnjìn le yì pī zìdònghuà rèchǔlǐ shèbèi.

    Nhà máy đã nhập về một lô thiết bị nhiệt luyện tự động hóa.

  4. 这些精密零件需要先热处理再进行组装。

    Zhèxiē jīngmì língjiàn xūyào xiān rèchǔlǐ zài jìnxíng zǔzhuāng.

    Các linh kiện chính xác này cần được xử lý nhiệt trước rồi mới lắp ráp.

  5. 工人们正在对铁轨钢材进行热处理。

    Gōngrénmen zhèngzài duì tiěguǐ gāngcái jìnxíng rèchǔlǐ.

    Các công nhân đang tiến hành nhiệt luyện vật liệu thép đường ray.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热处理工艺 rèchǔlǐ gōngyìquy trình nhiệt luyện
  • 热处理炉 rèchǔlǐ lúlò xử lý nhiệt
  • 金属热处理 jīnshǔ rèchǔlǐnhiệt luyện kim loại
  • 进行热处理 jìnxíng rèchǔlǐtiến hành xử lý nhiệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

将固态金属或合金采用适当方式加热、保温和冷却,以改变其组织结构并获得所需性能的工艺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + danh từ + 进行热处理

Tiến hành xử lý nhiệt / nhiệt luyện đối với vật liệu nào đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

热
处
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1