1Danh từ
- nhiệt luyện
- xử lý nhiệt (kỹ thuật luyện kim)
- xử lý nhiệt
Ví dụ
Jīngguò rèchǔlǐ hòu, gāngcái de yìngdù hé rènxìng dōu yǒu le xiǎnzhù tíshēng.
Sau khi nhiệt luyện, độ cứng và độ dẻo dai của thép đều được nâng cao rõ rệt.
Rèchǔlǐ shì jīnshǔ jiāgōng zhōng bùkěhuòquē de yí dào gōngxù.
Xử lý nhiệt là một công đoạn không thể thiếu trong gia công kim loại.
Gōngchǎng yǐnjìn le yì pī zìdònghuà rèchǔlǐ shèbèi.
Nhà máy đã nhập về một lô thiết bị nhiệt luyện tự động hóa.
Zhèxiē jīngmì língjiàn xūyào xiān rèchǔlǐ zài jìnxíng zǔzhuāng.
Các linh kiện chính xác này cần được xử lý nhiệt trước rồi mới lắp ráp.
Gōngrénmen zhèngzài duì tiěguǐ gāngcái jìnxíng rèchǔlǐ.
Các công nhân đang tiến hành nhiệt luyện vật liệu thép đường ray.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
将固态金属或合金采用适当方式加热、保温和冷却,以改变其组织结构并获得所需性能的工艺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + danh từ + 进行热处理
Tiến hành xử lý nhiệt / nhiệt luyện đối với vật liệu nào đó.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
