1Danh từ
- nhiệt đới
Ví dụ
Zhèlǐ shǔyú rèdài jìfēng qìhòu.
Nơi đây thuộc khí hậu gió mùa nhiệt đới.
Rèdài yǔlín shì dìqiú shàng shēngwù duōyàngxìng zuì fēngfù de dìqū zhī yī.
Rừng mưa nhiệt đới là một trong những khu vực có đa dạng sinh học phong phú nhất trên Trái Đất.
Shìchǎng shang yǒu hěn duō láizì Dōngnányà de rèdài shuǐguǒ.
Trên thị trường có rất nhiều hoa quả nhiệt đới đến từ Đông Nam Á.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
赤道两侧南、北回归线之间的地带。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
热带 + danh từ
Được dùng làm định ngữ để chỉ những thứ thuộc về hoặc có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
