1Danh từ
- túi chườm nóng
- túi sưởi bằng nước nóng
Ví dụ
Dōngtiān shuìjiào qián, nǎinai xíguàn zài bèiwō lǐ fàng yí gè rèshuǐdài.Mùa đông trước khi ngủ, bà thường có thói quen để một chiếc túi chườm nóng vào trong chăn.
Tā dùzi téng, yòng rèshuǐdài fū le yíxià gǎnjué hǎo duō le.Cô ấy đau bụng, dùng túi chườm nóng chườm một lúc thì thấy đỡ hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
灌入热水用来取暖或热敷的橡胶等制成的扁平袋子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 热水袋 + 敷……
Dùng túi chườm nóng để đắp/chườm lên chỗ đau. VD: 胃不舒服时可以用热水袋敷一敷。– Lúc dạ dày khó chịu có thể dùng túi sưởi chườm một chút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
