1Danh từ
- bệnh sốt cao
- cơn sốt nhất thời
- thói cuồng nhiệt (nghĩa bóng)
Ví dụ
Tā bùxìng rǎnshàng le rèbìng, gāoshāo hǎojǐ tiān bù tuì.Anh ấy không may mắc bệnh sốt cao, sốt li bì mấy ngày không dứt.
Jīngguò yīshēng de jīngxīn zhìliáo, tā de rèbìng zhōngyú hǎozhuǎn le.Nhờ sự điều trị tận tình của bác sĩ, bệnh sốt của anh ấy cuối cùng đã đỡ hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伴有高热症状的急性疾病;也比喻盲目狂热的情绪或潮流。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
染上 / 得了 + 热病
Mắc bệnh sốt cao hoặc nhiễm trào lưu cuồng nhiệt nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “热病” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
