1Danh từ
- bệnh sốt vàng da
Ví dụ
Qù Fēizhōu lǚxíng qián bìxū jiēzhòng huángrèbìng yìmiáo.
Trước khi đi du lịch châu Phi phải tiêm vắc-xin sốt vàng da.
Huángrèbìng zhǔyào tōngguò wénzi dīngyǎo chuánbō.
Bệnh sốt vàng da chủ yếu lây truyền qua vết muỗi đốt.
Zhè zhǒng jíxìng chuánrǎnbìng bèi chēngzuò huángrèbìng.
Bệnh truyền nhiễm cấp tính này được gọi là sốt vàng da.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由黄热病毒引起、由伊蚊传播的急性传染病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接种 + 黄热病疫苗
Cụm cố định tiêm ngừa sốt vàng da. VD: 出国前要接种黄热病疫苗。– Phải tiêm vắc-xin sốt vàng da trước khi ra nước ngoài.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
