1Danh từ
- gốc ankyl (hóa học)
Ví dụ
Wánjī shì wántīng fēnzǐ shīqù yí gè qīng yuánzǐ hòu shèng xià de yuánzǐtuán.
Gốc ankyl là nhóm nguyên tử còn lại sau khi phân tử ankan mất đi một nguyên tử hydro.
Xǔduō yǒujī héchéng fǎnyìng zhōng dōu huì yǐnrù wánjī.
Trong nhiều phản ứng tổng hợp hữu cơ đều đưa gốc ankyl vào.
Zhè zhǒng huàhéwù hán yǒu jiào cháng de wánjī liàn.
Hợp chất này chứa mạch ankyl tương đối dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烷烃分子中去掉一个氢原子后剩下的一价原子团。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 烷基
Chứa gốc ankyl (thuật ngữ hóa học). VD: 该分子含有烷基结构。– Phân tử này chứa cấu trúc gốc ankyl.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “烷基” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
