1Danh từ
- ankylbenzen (hóa học)
Ví dụ
Wánjīběn shì shēngchǎn héchéng xǐdíjì de zhòngyào yuánliào.
Ankylbenzen là nguyên liệu quan trọng để sản xuất chất tẩy rửa tổng hợp.
Gōngchǎng yǐnjìn le wánjīběn de xīn shēngchǎnxiàn.
Nhà máy đã đưa vào dây chuyền sản xuất ankylbenzen mới.
Zhíliàn wánjīběn jùyǒu liánghǎo de shēngwù jiàngjiěxìng.
Ankylbenzen mạch thẳng có khả năng phân hủy sinh học tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
苯环上的氢原子被烷基取代生成的芳香烃化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 烷基苯 + 为原料
Lấy ankylbenzen làm nguyên liệu. VD: 以烷基苯为原料合成洗涤剂。– Tổng hợp chất tẩy rửa từ nguyên liệu ankylbenzen.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
