Chuyển đến nội dung
焚尸炉焚屍爐

fénshīlú

Hán Việt: PHẦN THI LÔ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 座、台

1Danh từ

  1. lò hỏa táng
  2. lò thiêu xác

Ví dụ

  1. 火葬场新引进了一台环保型焚尸炉。

    Huǒzàngchǎng xīn yǐnjìn le yì tái huánbǎo xíng fénshīlú.Nhà hỏa táng vừa nhập một lò hỏa táng kiểu thân thiện môi trường.

  2. 历史博物馆里展示了当年集中营里的焚尸炉模型。

    Lìshǐ bówùguǎn lǐ zhǎnshì le dāngnián jízhōngyíng lǐ de fénshīlú móxíng.Viện bảo tàng lịch sử trưng bày mô hình lò thiêu xác trong trại tập trung năm xưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一座焚尸炉 yí zuò fénshīlúmột lò hỏa táng
  • 操作焚尸炉 cāozuò fénshīlúvận hành lò thiêu xác
  • 集中营焚尸炉 jízhōngyíng fénshīlúlò thiêu xác trong trại tập trung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于火化尸体的特制炉子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……送进焚尸炉

Đưa cái gì/ai vào lò hỏa táng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

焚
尸
炉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1