1Danh từ
- lò hỏa táng
- lò thiêu xác
Ví dụ
Huǒzàngchǎng xīn yǐnjìn le yì tái huánbǎo xíng fénshīlú.Nhà hỏa táng vừa nhập một lò hỏa táng kiểu thân thiện môi trường.
Lìshǐ bówùguǎn lǐ zhǎnshì le dāngnián jízhōngyíng lǐ de fénshīlú móxíng.Viện bảo tàng lịch sử trưng bày mô hình lò thiêu xác trong trại tập trung năm xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于火化尸体的特制炉子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……送进焚尸炉
Đưa cái gì/ai vào lò hỏa táng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
