Chuyển đến nội dung
焦虑症焦慮症

jiāolǜzhèng

Hán Việt: TIÊU LỰ CHỨNG

Danh từ

1Danh từ

  1. chứng rối loạn lo âu
  2. bệnh lo âu

Ví dụ

  1. 医生诊断他患上了轻度焦虑症。

    Yīshēng zhěnduàn tā huànshangle qīngdù jiāolǜzhèng.Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc chứng rối loạn lo âu nhẹ.

  2. 长期的工作压力容易引发焦虑症。

    Chángqī de gōngzuò yālì róngyì yǐnfā jiāolǜzhèng.Áp lực công việc kéo dài rất dễ dẫn tới chứng rối loạn lo âu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患有焦虑症 huànyǒu jiāolǜzhèngmắc chứng rối loạn lo âu
  • 轻度焦虑症 qīngdù jiāolǜzhèngchứng rối loạn lo âu nhẹ
  • 重度焦虑症 zhòngdù jiāolǜzhèngchứng rối loạn lo âu nặng
  • 焦虑症治疗 jiāolǜzhèng zhìliáođiều trị chứng rối loạn lo âu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以广泛和持续性焦虑或反复发作的惊恐不安为主要特征的神经症性障碍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患/得 + 焦虑症

Mắc bệnh/chứng rối loạn lo âu. VD: 她最近得了焦虑症。– Dạo này cô ấy bị mắc chứng rối loạn lo âu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

焦
虑
症

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1